攀爬

攀爬
pān
phan bò

leo; trèo

1 nghĩa#29972
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    leo; trèo

    • Anh ấy thích leo núi cao.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.