攀岩

攀岩
pānyán
phan nham

leo núi đá; leo vách đá

2 nghĩa#42728
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    leo núi đá; leo vách đá

    • Tôi thích leo núi.

  2. leo núi đá; leo vách đá

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.