擦网球

擦网球
wǎngqiú
sát võng cầu

bóng chạm lưới; bóng cà lưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng chạm lưới; bóng cà lưới

    • Anh ấy đã đánh một quả bóng chạm lưới.

  2. danh từ

    bóng chạm lưới (trong tennis, v.v.)

    • Anh ấy đánh một quả bóng chạm lưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.