Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
/
擦网球
擦网球
sát võng cầu
bóng chạm lưới; bóng cà lưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng chạm lưới; bóng cà lưới
- 。
Anh ấy đã đánh một quả bóng chạm lưới.
- 貳名danh từ
bóng chạm lưới (trong tennis, v.v.)
- 。
Anh ấy đánh một quả bóng chạm lưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
擦网球
Phồn thể擦網球
sát võng cầu
bóng chạm lưới; bóng cà lưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng chạm lưới; bóng cà lưới
- 。
Anh ấy đã đánh một quả bóng chạm lưới.
- 貳名danh từ
bóng chạm lưới (trong tennis, v.v.)
- 。
Anh ấy đánh một quả bóng chạm lưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)