擦碗布

擦碗布
wǎn
sát oản bố

khăn lau bát; khăn rửa chén

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn lau bát; khăn rửa chén

    • Làm ơn đưa cho tôi cái giẻ rửa bát.

  2. danh từ

    khăn lau bát; khăn lau chén

    • Làm ơn đưa cho tôi cái khăn lau bát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.