Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
/
擦碗布
擦碗布
sát oản bố
khăn lau bát; khăn rửa chén
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn lau bát; khăn rửa chén
- 。
Làm ơn đưa cho tôi cái giẻ rửa bát.
- 貳名danh từ
khăn lau bát; khăn lau chén
- 。
Làm ơn đưa cho tôi cái khăn lau bát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá, đồ vật cứng)BỘ
- 宛uyển(cong, nhẹ nhàng)HÌNH THANH
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
擦碗布
Phồn thể擦
sát oản bố
khăn lau bát; khăn rửa chén
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn lau bát; khăn rửa chén
- 。
Làm ơn đưa cho tôi cái giẻ rửa bát.
- 貳名danh từ
khăn lau bát; khăn lau chén
- 。
Làm ơn đưa cho tôi cái khăn lau bát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá, đồ vật cứng)BỘ
- 宛uyển(cong, nhẹ nhàng)HÌNH THANH
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)