Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
/
擦掉
擦掉
sát điệu
lau; chùi
1 nghĩa#14893
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lau; chùi
中用布或其他东西把某物擦去yòng bù huò qítā dōngxi bǎ mǒuwù cāqu
- 。
Xin hãy lau sạch bàn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
擦掉
Phồn thể擦
sát điệu
lau; chùi
1 nghĩa#14893
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lau; chùi
中用布或其他东西把某物擦去yòng bù huò qítā dōngxi bǎ mǒuwù cāqu
- 。
Xin hãy lau sạch bàn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)