Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
/
擦亮眼睛
擦亮眼睛
sát lượng nhãn tình
mở to mắt ra mà nhìn; cẩn thận nhìn cho rõ [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở to mắt ra mà nhìn; cẩn thận nhìn cho rõ [thành ngữ]
- ,。
Hãy mở to mắt ra và nhìn cho rõ.
- 貳动động từ
mở to mắt ra mà nhìn; cảnh giác, đừng để bị lừa
- 。
Bạn tốt nhất nên cảnh giác.
- 參动động từ
mở to mắt mà nhìn; sáng suốt nhận rõ sự thật
- ,。
Bạn phải tinh mắt, nhìn cho rõ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
擦亮眼睛
Phồn thể擦
sát lượng nhãn tình
mở to mắt ra mà nhìn; cẩn thận nhìn cho rõ [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở to mắt ra mà nhìn; cẩn thận nhìn cho rõ [thành ngữ]
- ,。
Hãy mở to mắt ra và nhìn cho rõ.
- 貳动động từ
mở to mắt ra mà nhìn; cảnh giác, đừng để bị lừa
- 。
Bạn tốt nhất nên cảnh giác.
- 參动động từ
mở to mắt mà nhìn; sáng suốt nhận rõ sự thật
- ,。
Bạn phải tinh mắt, nhìn cho rõ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)