- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
vội vàng; hấp tấp hành động quá mức [thành ngữ]
vội vàng; hấp tấp hành động quá mức [thành ngữ]
Bạn đừng quá vội vàng.
hành động quá vội vàng; nóng vội thiếu suy nghĩ [thành ngữ]
vội vàng; hấp tấp hành động quá mức [thành ngữ]
vội vàng; hấp tấp hành động quá mức [thành ngữ]
Bạn đừng quá vội vàng.
hành động quá vội vàng; nóng vội thiếu suy nghĩ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.