Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
擂台赛
擂台赛
lôi đài tái
cuộc thi đấu đài mở (người thắng giữ đài cho đến khi bị đánh bại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc thi đấu đài mở (người thắng giữ đài cho đến khi bị đánh bại)
- 。
Đây là một trận đấu loại trực tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ擂台赛
Phồn thể擂臺賽
lôi đài tái
cuộc thi đấu đài mở (người thắng giữ đài cho đến khi bị đánh bại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc thi đấu đài mở (người thắng giữ đài cho đến khi bị đánh bại)
- 。
Đây là một trận đấu loại trực tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)