擂台赛

擂台赛
lèitáisài
lôi đài tái

cuộc thi đấu đài mở (người thắng giữ đài cho đến khi bị đánh bại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc thi đấu đài mở (người thắng giữ đài cho đến khi bị đánh bại)

    • Đây là một trận đấu loại trực tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.