Tới nội dung chính

撵

撵
niǎn
niện
⼿bộ thủ · 15 nét

trục xuất; xua đuổi

4 nghĩa#44120
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trục xuất; xua đuổi

    • 。

      Anh ấy bị đuổi ra ngoài rồi.

  2. 貳动động từ

    đuổi theo; đuổi đi

    • 。

      Anh ấy đã đuổi kịp xe buýt.

  3. 參动động từ

    (khẩu) đuổi theo; xua đuổi

    • 。

      Anh ấy đuổi theo chú chó nhỏ.

  4. 肆动động từ

    phế truất; loại bỏ; bãi bỏ

    • 。

      Anh ấy bị đuổi đi rồi.

撵
niǎn
niện
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu