撮合

撮合
cuōhe
toát hợp

mai mối; làm mối

2 nghĩa#26612
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mai mối; làm mối

    • Cô ấy thích làm mai cho người khác.

  2. động từ

    làm mối; làm trung gian; se duyên

    • Anh ấy thích làm người mai mối cho người khác.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.