Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
撮合
撮合
toát hợp
mai mối; làm mối
2 nghĩa#26612
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mai mối; làm mối
- 。
Cô ấy thích làm mai cho người khác.
- 貳动động từ
làm mối; làm trung gian; se duyên
- 。
Anh ấy thích làm người mai mối cho người khác.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ撮合
Phồn thể撮
toát hợp
mai mối; làm mối
2 nghĩa#26612
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mai mối; làm mối
- 。
Cô ấy thích làm mai cho người khác.
- 貳动động từ
làm mối; làm trung gian; se duyên
- 。
Anh ấy thích làm người mai mối cho người khác.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)