- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
người báo cáo; báo cáo viên
người báo cáo; báo cáo viên
Cô ấy là một phát thanh viên.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
người báo cáo; báo cáo viên
người báo cáo; báo cáo viên
Cô ấy là một phát thanh viên.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.