Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
/
撤掉
撤掉
triệt điệu
bãi miễn; cách chức; rút đi
4 nghĩa#29512
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bãi miễn; cách chức; rút đi
- 。
Anh ấy đã bị cách chức.
- 貳动động từ
vứt bỏ; ném đi
- 。
Xin hãy vứt rác đi.
- 參动động từ
cắt gọt; gia công cắt gọt
- 。
Kế hoạch này đã bị hủy bỏ.
- 肆动động từ
lật đi; giật đi; lật tung
- 。
Xin hãy xé bỏ nhãn này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
撤掉
Phồn thể撤
triệt điệu
bãi miễn; cách chức; rút đi
4 nghĩa#29512
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bãi miễn; cách chức; rút đi
- 。
Anh ấy đã bị cách chức.
- 貳动động từ
vứt bỏ; ném đi
- 。
Xin hãy vứt rác đi.
- 參动động từ
cắt gọt; gia công cắt gọt
- 。
Kế hoạch này đã bị hủy bỏ.
- 肆动động từ
lật đi; giật đi; lật tung
- 。
Xin hãy xé bỏ nhãn này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)