撞倒

撞倒
zhuàngdǎo
tràng đảo

đâm ngã; húc đổ; va ngã

3 nghĩa#17095
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đâm ngã; húc đổ; va ngã

    • Anh ấy đã làm đổ cái bàn.

  2. động từ

    đâm ngã; đâm đổ; húc ngã

    • Anh ấy lái xe đâm ngã một người.

  3. động từ

    đánh ngã; đả đảo; lật đổ

    • Anh ấy đã đâm đổ một cái cây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.