撕掉

撕掉
diào
tê điệu

xé bỏ; xé đi

2 nghĩa#17863
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xé bỏ; xé đi

    • Xin hãy xé tờ giấy này đi.

  2. động từ

    xé bỏ; xé đi

    • Xin hãy xé bỏ nhãn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.