撒野

撒野
tản dã

hành xử càn quấy; nổi loạn; làm bừa

2 nghĩa#29381
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hành xử càn quấy; nổi loạn; làm bừa

    • Anh ấy thích cư xử thô lỗ.

  2. động từ

    hành xử ngỗ ngược; làm loạn; nổi láo

    • Anh ấy thích làm loạn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.