撒野
撒野
tản dã
hành xử càn quấy; nổi loạn; làm bừa
2 nghĩa#29381
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hành xử càn quấy; nổi loạn; làm bừa
- 。
Anh ấy thích cư xử thô lỗ.
- 貳动động từ
hành xử ngỗ ngược; làm loạn; nổi láo
- 。
Anh ấy thích làm loạn.
Đang tải…
撒野
Phồn thể撒
tản dã
hành xử càn quấy; nổi loạn; làm bừa
2 nghĩa#29381
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hành xử càn quấy; nổi loạn; làm bừa
- 。
Anh ấy thích cư xử thô lỗ.
- 貳动động từ
hành xử ngỗ ngược; làm loạn; nổi láo
- 。
Anh ấy thích làm loạn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.