撒西米

撒西米
tản tây mễ

món sashimi (cá sống thái lát kiểu Nhật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món sashimi (cá sống thái lát kiểu Nhật)

    • Tôi thích ăn sashimi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.