- 扌thủ(tay)BỘ
- 散tán(phân tán, rải ra)HÌNH THANH
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Salômôn (vua Ít-ra-en cổ đại, theo Công giáo)
Salômôn (vua Ít-ra-en cổ đại, theo Công giáo)
Solomon là vua của Israel cổ đại.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Salômôn (vua Ít-ra-en cổ đại, theo Công giáo)
Salômôn (vua Ít-ra-en cổ đại, theo Công giáo)
Solomon là vua của Israel cổ đại.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.