撒罗满

撒罗满
luómǎn
tản la mãn

Salômôn (vua Ít-ra-en cổ đại, theo Công giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Salômôn (vua Ít-ra-en cổ đại, theo Công giáo)

    • Solomon là vua của Israel cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.