- 扌thủ(tay)BỘ
- 散tán(phân tán, rải ra)HÌNH THANH
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Sách Sa-mu-ên thượng (Cựu Ước)
Sách Sa-mu-ên thượng (Cựu Ước)
Sách Sa-mu-ên thứ nhất là một cuốn sách trong Cựu Ước.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Sách Sa-mu-ên thượng (Cựu Ước)
Sách Sa-mu-ên thượng (Cựu Ước)
Sách Sa-mu-ên thứ nhất là một cuốn sách trong Cựu Ước.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.