撒娇

撒娇
jiāo
tản kiều

làm nũng; nũng nịu

3 nghĩa#38249
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm nũng; nũng nịu

    • Cô ấy thích làm nũng với bạn trai.

  2. động từ

    làm nũng; nũng nịu

  3. động từ

    làm nũng; nũng nịu

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.