Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
/
撑腰
撑腰
chống yêu
chống đỡ; nâng đỡ
2 nghĩa#36917
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chống đỡ; nâng đỡ
- 。
Anh ấy luôn ủng hộ bạn bè.
- 貳动động từ
chống lại; chặn lại; chống đỡ
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
撑腰
Phồn thể撐腰
chống yêu
chống đỡ; nâng đỡ
2 nghĩa#36917
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chống đỡ; nâng đỡ
- 。
Anh ấy luôn ủng hộ bạn bè.
- 貳动động từ
chống lại; chặn lại; chống đỡ
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)