撑腰

撑腰
chēngyāo
chống yêu

chống đỡ; nâng đỡ

2 nghĩa#36917
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

    • Anh ấy luôn ủng hộ bạn bè.

  2. động từ

    chống lại; chặn lại; chống đỡ

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.