Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
摸爬滚打
trải qua gian khổ; tôi luyện qua thực tiễn [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
trải qua gian khổ; tôi luyện qua thực tiễn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã trải qua nhiều năm thử thách mới thành công.
- 貳动động từ
trải qua gian khổ để tôi luyện; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã lăn lộn nhiều năm và cuối cùng đã thành công.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 爪trảo(móng vuốt)BỘ
- 巴ba(bám chặt, dán sát)HÌNH THANH
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)HÌNH THANH
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
trải qua gian khổ; tôi luyện qua thực tiễn [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
trải qua gian khổ; tôi luyện qua thực tiễn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã trải qua nhiều năm thử thách mới thành công.
- 貳动động từ
trải qua gian khổ để tôi luyện; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã lăn lộn nhiều năm và cuối cùng đã thành công.
解字
GIẢI TỰ- 爪trảo(móng vuốt)BỘ
- 巴ba(bám chặt, dán sát)HÌNH THANH
Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)HÌNH THANH
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)