摸爬滚打

摸爬滚打
gǔn
mò bò cổn đả

trải qua gian khổ; tôi luyện qua thực tiễn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trải qua gian khổ; tôi luyện qua thực tiễn [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua nhiều năm thử thách mới thành công.

  2. động từ

    trải qua gian khổ để tôi luyện; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]

    • Anh ấy đã lăn lộn nhiều năm và cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.