Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
/
摸清
摸清
mò thanh
nắm rõ; tìm hiểu rõ; xác định được
1 nghĩa#38650
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm rõ; tìm hiểu rõ; xác định được
- 。
Chúng ta phải tìm hiểu rõ tình hình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
摸清
Phồn thể摸
mò thanh
nắm rõ; tìm hiểu rõ; xác định được
1 nghĩa#38650
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm rõ; tìm hiểu rõ; xác định được
- 。
Chúng ta phải tìm hiểu rõ tình hình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)