摸清

摸清
qīng
mò thanh

nắm rõ; tìm hiểu rõ; xác định được

1 nghĩa#38650
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nắm rõ; tìm hiểu rõ; xác định được

    • Chúng ta phải tìm hiểu rõ tình hình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.