Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
摩睺罗伽
摩睺罗伽
ma hầu la già
Ma Hầu La Già (thần rắn trong Ấn Độ giáo; một trong Bát bộ chúng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ma Hầu La Già (thần rắn trong Ấn Độ giáo; một trong Bát bộ chúng)
- 。
Ma hầu la già là một loại thần trong Phật giáo.
- 貳名danh từ
thần hộ pháp Ma Hầu La Già (một trong Bát Bộ Chúng trong Phật giáo)
- 。
Ma hầu la già là một vị thần hộ pháp của Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摩睺罗伽
Phồn thể摩睺羅伽
ma hầu la già
Ma Hầu La Già (thần rắn trong Ấn Độ giáo; một trong Bát bộ chúng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ma Hầu La Già (thần rắn trong Ấn Độ giáo; một trong Bát bộ chúng)
- 。
Ma hầu la già là một loại thần trong Phật giáo.
- 貳名danh từ
thần hộ pháp Ma Hầu La Già (một trong Bát Bộ Chúng trong Phật giáo)
- 。
Ma hầu la già là một vị thần hộ pháp của Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)