摘帽子

摘帽子
zhāimàozi
trích mạo tử

bỏ mũ; (bóng) gỡ bỏ nhãn hiệu (xấu); phục hồi danh dự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ mũ; (bóng) gỡ bỏ nhãn hiệu (xấu); phục hồi danh dự

    • Xin hãy cởi mũ ra.

  2. động từ

    gỡ bỏ nhãn hiệu bất công; (bóng) được minh oan; xóa bỏ tội danh oan sai

    • Cuối cùng anh ấy cũng được minh oan.

  3. động từ

    phục hồi chức năng; phục hồi sức khỏe

    • Anh ấy đã bỏ mũ ra rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.