戴帽子

戴帽子
dàimàozi
đội mạo tử

đội mũ; đội nón

3 nghĩa#19745
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đội mũ; đội nón

    • Anh ấy thích đội mũ.

  2. động từ

    gán nhãn; chụp mũ (bóng)

    • Đừng gán tội cho anh ấy.

  3. động từ

    bị gán nhãn; bị chụp mũ

    • Anh ấy bị gán cho cái mác đó rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • dị(khác biệt, đặc biệt)HỘI Ý
  • thập(mười, chồng lên)HỘI Ý

Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.

(chồng lên)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.