摔角

摔角
shuāijiǎo
suất giác

đấu vật; vật lộn

2 nghĩa#20507
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đấu vật; vật lộn

    • Anh ấy thích đấu vật.

  2. động từ

    vật lộn; đánh nhau (giằng co)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.