摔死

摔死
shuāi
suất tử

chết do ngã từ trên cao xuống; rơi xuống chết

2 nghĩa#20796
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chết do ngã từ trên cao xuống; rơi xuống chết

    • Anh ấy đã ngã chết từ trên lầu.

  2. động từ

    chết vì té ngã; đập chết (bằng cách ném/quật xuống đất)

    • Anh ấy làm rơi điện thoại chết máy rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.