烛光

烛光
zhúguāng
chúc quang

ánh nến; ánh đèn cầy

3 nghĩa#24148
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh nến; ánh đèn cầy

    • Ánh nến rất lãng mạn.

  2. danh từ

    ánh nến; ánh sáng nến

    • Bữa tối dưới ánh nến rất lãng mạn.

  3. danh từ

    ánh nến; (đơn vị) candela (cd)

    • Candela là đơn vị cường độ sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.