- 扌thủ(tay)BỘ
- 罢bãi(thôi, bãi bỏ)HÌNH THANH
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
(phương ngữ) tán gẫu; kể chuyện phiếm; tám chuyện
(phương ngữ) tán gẫu; kể chuyện phiếm; tám chuyện
Chúng tôi thích tán gẫu.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
(phương ngữ) tán gẫu; kể chuyện phiếm; tám chuyện
(phương ngữ) tán gẫu; kể chuyện phiếm; tám chuyện
Chúng tôi thích tán gẫu.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.