摆龙门阵

摆龙门阵
bǎilóngménzhèn
bài long môn trận

(phương ngữ) tán gẫu; kể chuyện phiếm; tám chuyện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (phương ngữ) tán gẫu; kể chuyện phiếm; tám chuyện

    • Chúng tôi thích tán gẫu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.