摆明

摆明
bǎimíng
bài minh

làm rõ ràng; thể hiện rõ

1 nghĩa#37367
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm rõ ràng; thể hiện rõ

    • Anh ấy đã nói rõ là không muốn đi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.