摄政

摄政
shèzhèng
nhiếp chính

nhiếp chính; đảm nhiệm quyền nhiếp chính

1 nghĩa#31145
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhiếp chính; đảm nhiệm quyền nhiếp chính

    • Ông ấy nhiếp chính mười năm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.