摄入

摄入
shè
nhiếp nhập

hấp thụ; tiêu thụ (thức ăn, chất dinh dưỡng)

5 nghĩa#28584
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hấp thụ; tiêu thụ (thức ăn, chất dinh dưỡng)

    • Chúng ta cần nạp đủ nước mỗi ngày.

  2. động từ

    hấp thụ; tiêu thụ; nạp vào (cơ thể)

    • Mỗi ngày chúng ta nạp bao nhiêu calo?

  3. động từ

    hấp thụ; tiêu thụ

    • Chúng ta cần hấp thụ đủ nước mỗi ngày.

  4. động từ

    tiếp nhận; thu nạp; hấp thụ

    • Chúng ta nạp rất nhiều thức ăn mỗi ngày.

  5. động từ

    ăn hết; tiêu thụ hết; (bóng) thôn tính

    • Chúng ta tiêu thụ bao nhiêu calo mỗi ngày?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.