携手并肩

携手并肩
xiéshǒubìngjiān
huề thủ tịnh kiên

sát cánh bên nhau; kề vai sát cánh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    sát cánh bên nhau; kề vai sát cánh [thành ngữ]

    • Chúng ta hãy sát cánh bên nhau, cùng đối mặt với thử thách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.