- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
sát cánh bên nhau; kề vai sát cánh [thành ngữ]
sát cánh bên nhau; kề vai sát cánh [thành ngữ]
Chúng ta hãy sát cánh bên nhau, cùng đối mặt với thử thách.
sát cánh bên nhau; kề vai sát cánh [thành ngữ]
sát cánh bên nhau; kề vai sát cánh [thành ngữ]
Chúng ta hãy sát cánh bên nhau, cùng đối mặt với thử thách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.