搪塞

搪塞
táng
đường tắc

qua loa cho xong; ứng phó qua quýt

4 nghĩa#48256
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    qua loa cho xong; ứng phó qua quýt

    • Anh ấy luôn làm việc qua loa.

  2. động từ

    đối phó qua loa; trả lời cho có; lấp liếm

    • Anh ấy luôn lảng tránh tôi.

  3. động từ

    thoái thác; lấp liếm; qua loa cho xong

  4. động từ

    đối phó qua loa; thoái thác; lấp liếm

    • Anh ấy luôn né tránh câu hỏi của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.