Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
/
搪塞
搪塞
đường tắc
qua loa cho xong; ứng phó qua quýt
4 nghĩa#48256
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
qua loa cho xong; ứng phó qua quýt
- 。
Anh ấy luôn làm việc qua loa.
- 貳动động từ
đối phó qua loa; trả lời cho có; lấp liếm
- 。
Anh ấy luôn lảng tránh tôi.
- 參动động từ
thoái thác; lấp liếm; qua loa cho xong
- 肆动động từ
đối phó qua loa; thoái thác; lấp liếm
- 。
Anh ấy luôn né tránh câu hỏi của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ搪塞
Phồn thể搪
đường tắc
qua loa cho xong; ứng phó qua quýt
4 nghĩa#48256
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
qua loa cho xong; ứng phó qua quýt
- 。
Anh ấy luôn làm việc qua loa.
- 貳动động từ
đối phó qua loa; trả lời cho có; lấp liếm
- 。
Anh ấy luôn lảng tránh tôi.
- 參动động từ
thoái thác; lấp liếm; qua loa cho xong
- 肆动động từ
đối phó qua loa; thoái thác; lấp liếm
- 。
Anh ấy luôn né tránh câu hỏi của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)