搞花样儿

搞花样儿
gǎohuāyàngr
cảo hoa dạng nhi

chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chơi trò; chơi khăm; làm trò quỷ quyệt(kế thừa)

    • Anh ấy luôn thích chơi trò.

  2. động từ

    làm giả; gian lận; gian dối(kế thừa)

    • Anh ấy luôn thích gian lận.

  3. động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó(kế thừa)

    • Anh ấy luôn thích giở trò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.