搞怪
搞怪
cảo quái
hài hước; quậy phá; làm trò quái dị
3 nghĩa#39223
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hài hước; quậy phá; làm trò quái dị
- 。
Anh ấy luôn thích làm trò quái đản.
- 貳形tính từ
kỳ quặc; nghịch ngợm; hài hước lố bịch
- 。
Anh ấy luôn thích làm trò quái đản.
- 參动động từ
kỳ quặc; nghịch ngợm; làm trò lố
Đang tải…
搞怪
Phồn thể搞
cảo quái
hài hước; quậy phá; làm trò quái dị
3 nghĩa#39223
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hài hước; quậy phá; làm trò quái dị
- 。
Anh ấy luôn thích làm trò quái đản.
- 貳形tính từ
kỳ quặc; nghịch ngợm; hài hước lố bịch
- 。
Anh ấy luôn thích làm trò quái đản.
- 參动động từ
kỳ quặc; nghịch ngợm; làm trò lố
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.