搅局

搅局
jiǎo
giảo cục

phá đám; quấy rối cục diện

2 nghĩa#37952
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá đám; quấy rối cục diện

    • Anh ấy luôn thích phá đám.

  2. động từ

    phá bĩnh; quậy phá; làm rối cục diện

    • Anh ấy luôn thích phá rối.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.