交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
援交妹
援交妹
viện giao muội
(lóng) gái bán dâm có hẹn; gái "viện giao"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) gái bán dâm có hẹn; gái "viện giao"
- 。
Cô ấy không phải là gái mại dâm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
援交妹
Phồn thể援
viện giao muội
(lóng) gái bán dâm có hẹn; gái "viện giao"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) gái bán dâm có hẹn; gái "viện giao"
- 。
Cô ấy không phải là gái mại dâm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)