揭晓

揭晓
jiēxiǎo
yết hiểu

thú nhận; tỏ tình; công khai tuyên bố

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14954
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thú nhận; tỏ tình; công khai tuyên bố

    公开宣布某事的结果或真相gōngkāi xuānbù mǒushì de jiéguǒ huò zhēnxiàng

    • Kết quả trận đấu sẽ sớm được công bố.

  2. động từ

    xuất bản; phát hành (sách, báo)

    公开发表或宣布某事gōngkāi fābiǎo huò xuānbù mǒushì

    • Kết quả cuộc thi sẽ sớm được công bố.

  3. động từ

    phản ánh; phản hồi; thể hiện

    使人知道;公开说出来shǐ rén zhīdào;gōngkāi shuōchūlái

  4. động từ

    thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ

    把秘密或事实公开说出来bǎ mìmì huò shìshí gōngkāi shuōchūlái

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.