揭幕式

揭幕式
jiēshì
yết màn thức

lễ khai mạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ khai mạc

    • Lễ khai mạc rất thành công.

  2. danh từ

    khánh thành; khai mạc; vén màn (ra mắt)

    • Lễ khai mạc sẽ được tổ chức vào ngày mai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.