揭不开锅

揭不开锅
jiēkāiguō
yết bất khai oa

không có gạo nấu cơm; túng thiếu đến mức không có ăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không có gạo nấu cơm; túng thiếu đến mức không có ăn

    • Gia đình họ không đủ tiền mua thức ăn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.