- 扌thủ(tay)BỘ
- 秋thu(mùa thu, âm thanh gần với 揪)HÌNH THANH
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
nắm đuôi sam; bới lỗi; bắt bẻ khuyết điểm của ai
nắm đuôi sam; bới lỗi; bắt bẻ khuyết điểm của ai
Anh ấy thích túm tóc người khác.
nắm thóp; bắt bẻ điểm yếu của người khác
Anh ấy thích bới móc lỗi lầm.
nắm đuôi (khai thác điểm yếu của đối phương); bắt bẻ
Anh ấy thích bới móc lỗi của người khác.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
nắm đuôi sam; bới lỗi; bắt bẻ khuyết điểm của ai
nắm đuôi sam; bới lỗi; bắt bẻ khuyết điểm của ai
Anh ấy thích túm tóc người khác.
nắm thóp; bắt bẻ điểm yếu của người khác
Anh ấy thích bới móc lỗi lầm.
nắm đuôi (khai thác điểm yếu của đối phương); bắt bẻ
Anh ấy thích bới móc lỗi của người khác.
Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.