揣测

揣测
chuǎi
suy trắc

suy xét; đoán định; cân nhắc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#41660
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy xét; đoán định; cân nhắc

    • Tôi đoán anh ấy sẽ đến.

  2. động từ

    đoán; ước chừng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.