握有

握有
yǒu
ác hữu

nắm giữ (thường dùng cho thứ trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán...)

1 nghĩa#34706
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nắm giữ (thường dùng cho thứ trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán...)

    • Anh ấy nắm giữ cổ phần của công ty.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay nắm chặt như mái nhà che phủ mọi thứ bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.