插队

插队
chāduì
sáp đội

chen hàng; chen vào hàng

3 nghĩa#36730
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chen hàng; chen vào hàng

    • Xin đừng chen hàng.

  2. động từ

    chen hàng; chen vào hàng

  3. động từ

    chen hàng; vượt hàng; (thời Cách mạng Văn hóa) về sống ở nông thôn

    • Anh ấy từng sống ở nông thôn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.