Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
/
插管
插管
sáp quản
đặt ống (nội khí quản); thông ống (y tế)
3 nghĩa#25290
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt ống (nội khí quản); thông ống (y tế)
- 。
Bác sĩ cần đặt ống nội khí quản cho bệnh nhân.
- 貳动động từ
đặt ống; đặt nội khí quản; thủ thuật đặt ống
- 。
Bác sĩ đặt ống nội khí quản cho bệnh nhân.
- 參名danh từ
đặt ống nội khí quản; ống thông (nội khí quản)
- 。
Bác sĩ đặt ống nội khí quản cho bệnh nhân.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
插管
Phồn thể插
sáp quản
đặt ống (nội khí quản); thông ống (y tế)
3 nghĩa#25290
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt ống (nội khí quản); thông ống (y tế)
- 。
Bác sĩ cần đặt ống nội khí quản cho bệnh nhân.
- 貳动động từ
đặt ống; đặt nội khí quản; thủ thuật đặt ống
- 。
Bác sĩ đặt ống nội khí quản cho bệnh nhân.
- 參名danh từ
đặt ống nội khí quản; ống thông (nội khí quản)
- 。
Bác sĩ đặt ống nội khí quản cho bệnh nhân.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)