气管

气管
guǎn
khí quản

khí quản; khí đạo

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#30356
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khí quản; khí đạo

    • Khí quản là một phần của hệ hô hấp.

  2. danh từ

    khí quản; ống thở

    • Cái ống dẫn khí này hỏng rồi.

  3. danh từ

    đường hô hấp

  4. danh từ

    khí quản; ống dẫn khí

    • Đây là khí quản.

  5. danh từ

    giọng; tiếng nói; độ to của giọng

    • Anh ấy bị viêm khí quản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.