插座板

插座板
chāzuòbǎn
sáp toạ bản

ổ cắm điện đa năng; thanh ổ điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ổ cắm điện đa năng; thanh ổ điện

    • Cái ổ cắm điện này có bốn lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.