插卡式

插卡式
chāshì
sáp ca thức

loại thiết bị đọc thẻ/vé (như điện thoại công cộng, máy soát vé)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    loại thiết bị đọc thẻ/vé (như điện thoại công cộng, máy soát vé)

    • Đây là một loại điện thoại dùng thẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.