提起精神

提起精神
jīngshen
đề khởi tinh thần

phấn chấn; hứng khởi; cổ vũ tinh thần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phấn chấn; hứng khởi; cổ vũ tinh thần

    • Xin hãy phấn chấn lên!

  2. động từ

    lấy lại tinh thần; phấn chấn lên; cổ vũ tinh thần

    • Cố gắng lên, chúng ta có thể làm được!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.